Chào mừng quý vị đến với website của Lê Quang Long
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chương I: Tiết 7 - 9 Hình học 6

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Long (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:56' 19-04-2012
Dung lượng: 46.9 KB
Số lượt tải: 6
Người gửi: Lê Quang Long (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:56' 19-04-2012
Dung lượng: 46.9 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Tuần 12
Ngày: 09 / 10 / 2011
Tiết 7
ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I. Mục tiêu:
Kiến thức: Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng
Kĩ năng: Đo được độ dài đoạn thẳng cho trước. So sánh được độ dài hai đoạn thẳng
Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong khi đo.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ.
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm.
Kiến thức liên quan:
III. Hoạt động dạy học:
1. Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng:
Lớp :
2. Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Học sinh làm bài tập 36
Đường thẳng a không qua mút của đoạn thẳng nào .
Đường thẳng a cắt đoạn thẳng AB và AC
Đường thẳng a không cắt đoạn thẳng BC
3. Bài mới:
Tiến trình dạy học:
Đặt vấn đề: (2ph)
Gv:
Tg
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
15
ph
Hoạt động 1:
- Yêu cầu Hs vẽ đoạn thẳng và đặt tên cho đoạn thẳng đó
- Dụng cụ dùng để đo đoạn thẳng là gì
- Đo đoạn thẳng AB ta làm thế nào?
- Gọi 1 Hs lên bảng đo
- Gv giới thiệu cách nói khác về độ dài đoạn thẳng
- Cho một đoạn thẳng thì tương ứng với nó có mấy độ dài, độ dài đó là số dương hay số âm
- Yêu cầu Hs đọc nhận xét SGK
- Độ dài đoạn thẳng và khoảng cách có gì khác nhau
- Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng có gì khác nhau
- Hs:
- Dụng cụ dùng để đo đoạn thẳng là thước thẳng có chia khoảng
- Đặt cạnh của thước đi qua hai điểm A và B sao cho vạch số 0 trùng với điểm A, điểm B trùng với một vạch nào đó trên thước
- 1 Hs lên bảng đo
- Hs lắng nghe
- Mỗi đoạn thẳng có một độ dài. Độ dài đoạn thăng là một số dương
- Hs đọc nhận xét SGK
Độ dài đoạn thẳng là số dương, khoảng cách có thể bằng 0
1. Đo đoạn hẳng
a) Dụng cụ:
Thước thẳng có chia khoảng
b) Đo đoạn thẳng AB
AB = 30cm
Nhận xét(SGK- 117)
15
ph
Hoạt động 2:
- Yêu cầu Hs quan sát H.10
- Muốn so sánh hai đoạn thẳng ta làm như thế nào
- AB = 3cm, CD = 3cm nhận xét gì về độ dài của AB và CD
- AB = 3cm, EF = 4 cm nhận xét gì về AB và EF
- GV giới thiệu ký hiệu
- Yêu cầu Hs làm ?1
- Gọi 1 Hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv nhận xét
- Yêu cầu Hs làm ?2
- Gọi 1 Hs đứng tại chỗ trả
lời
- Yêu cầu Hs làm ?3
- Hs quan sát H.10
- Ta tiến hành đo và so sánh độ dài của chúng
- Độ dài đoạn thẳng AB và CD bằng nhau
- Độ dài đoạn thẳng AB nhỏ hơn EF
- Hs lắng nghe và ghi vào vở
- Hs HĐ cá nhân làm ?1
- 1 Hs đứng tại chỗ trả lời
- Hs làm ?2
1 Hs đứng tại chỗ trả lời
- Hs làm ?3
2. So sánh hai đoạn thẳng
AB = 3cm; CD = 3cm; EF = 4cm
- Đoạn thẳng AB bằng đoạn thẳng CD: AB = CD
- Đoạn thẳng EF lớn hơn AB: EF > AB
- Đoạn thẳng AB nhỏ hơn EF: AB < EF
?1
a) AB = 2,8 cm
CD = 4 cm
EF = 1,7 cm
GH = 1,7 cm
IK = 2,8 cm
b) AB = IK
EF = GH
c) EF < CD
?2
a) Thước dây
b) Thước gấp
c) Thước xích
?3 1 inh-sơ =2,54cm =25,4 mm
8
ph
Hoạt động 3:
- Yêu cầu Hs làm bài tập 43
- Gọi Hs trả lời
- Yêu cầu Hs làm bài tập 44
- Gọi Hs trả lời
- Gv đánh giá nhận xét và sửa sai
- Hs làm bài tập 43
- 1 Hs đứng tại chỗ trả lời
- Hs làm bài tập 44
- Hs đứng tại chỗ trả lời
Ngày: 09 / 10 / 2011
Tiết 7
ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I. Mục tiêu:
Kiến thức: Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng
Kĩ năng: Đo được độ dài đoạn thẳng cho trước. So sánh được độ dài hai đoạn thẳng
Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong khi đo.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ.
Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm.
Kiến thức liên quan:
III. Hoạt động dạy học:
1. Ổn định tình hình lớp: (1ph)
Học sinh vắng:
Lớp :
2. Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hs1: Học sinh làm bài tập 36
Đường thẳng a không qua mút của đoạn thẳng nào .
Đường thẳng a cắt đoạn thẳng AB và AC
Đường thẳng a không cắt đoạn thẳng BC
3. Bài mới:
Tiến trình dạy học:
Đặt vấn đề: (2ph)
Gv:
Tg
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung
15
ph
Hoạt động 1:
- Yêu cầu Hs vẽ đoạn thẳng và đặt tên cho đoạn thẳng đó
- Dụng cụ dùng để đo đoạn thẳng là gì
- Đo đoạn thẳng AB ta làm thế nào?
- Gọi 1 Hs lên bảng đo
- Gv giới thiệu cách nói khác về độ dài đoạn thẳng
- Cho một đoạn thẳng thì tương ứng với nó có mấy độ dài, độ dài đó là số dương hay số âm
- Yêu cầu Hs đọc nhận xét SGK
- Độ dài đoạn thẳng và khoảng cách có gì khác nhau
- Đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng có gì khác nhau
- Hs:
- Dụng cụ dùng để đo đoạn thẳng là thước thẳng có chia khoảng
- Đặt cạnh của thước đi qua hai điểm A và B sao cho vạch số 0 trùng với điểm A, điểm B trùng với một vạch nào đó trên thước
- 1 Hs lên bảng đo
- Hs lắng nghe
- Mỗi đoạn thẳng có một độ dài. Độ dài đoạn thăng là một số dương
- Hs đọc nhận xét SGK
Độ dài đoạn thẳng là số dương, khoảng cách có thể bằng 0
1. Đo đoạn hẳng
a) Dụng cụ:
Thước thẳng có chia khoảng
b) Đo đoạn thẳng AB
AB = 30cm
Nhận xét(SGK- 117)
15
ph
Hoạt động 2:
- Yêu cầu Hs quan sát H.10
- Muốn so sánh hai đoạn thẳng ta làm như thế nào
- AB = 3cm, CD = 3cm nhận xét gì về độ dài của AB và CD
- AB = 3cm, EF = 4 cm nhận xét gì về AB và EF
- GV giới thiệu ký hiệu
- Yêu cầu Hs làm ?1
- Gọi 1 Hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv nhận xét
- Yêu cầu Hs làm ?2
- Gọi 1 Hs đứng tại chỗ trả
lời
- Yêu cầu Hs làm ?3
- Hs quan sát H.10
- Ta tiến hành đo và so sánh độ dài của chúng
- Độ dài đoạn thẳng AB và CD bằng nhau
- Độ dài đoạn thẳng AB nhỏ hơn EF
- Hs lắng nghe và ghi vào vở
- Hs HĐ cá nhân làm ?1
- 1 Hs đứng tại chỗ trả lời
- Hs làm ?2
1 Hs đứng tại chỗ trả lời
- Hs làm ?3
2. So sánh hai đoạn thẳng
AB = 3cm; CD = 3cm; EF = 4cm
- Đoạn thẳng AB bằng đoạn thẳng CD: AB = CD
- Đoạn thẳng EF lớn hơn AB: EF > AB
- Đoạn thẳng AB nhỏ hơn EF: AB < EF
?1
a) AB = 2,8 cm
CD = 4 cm
EF = 1,7 cm
GH = 1,7 cm
IK = 2,8 cm
b) AB = IK
EF = GH
c) EF < CD
?2
a) Thước dây
b) Thước gấp
c) Thước xích
?3 1 inh-sơ =2,54cm =25,4 mm
8
ph
Hoạt động 3:
- Yêu cầu Hs làm bài tập 43
- Gọi Hs trả lời
- Yêu cầu Hs làm bài tập 44
- Gọi Hs trả lời
- Gv đánh giá nhận xét và sửa sai
- Hs làm bài tập 43
- 1 Hs đứng tại chỗ trả lời
- Hs làm bài tập 44
- Hs đứng tại chỗ trả lời
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất